Pructus Momordicae Charantiae

Mướp Đắng - Quả

Dược liệu Mướp Đắng - Quả từ Quả của loài Momordica charantia thuộc Họ Cucurbitaceae.
Cucurbitaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Mướp đắng (Quả) (Pructus Momordicae charantiae) là quả của cây mướp đắng (Momordica charantia), thuộc họ Bí (Cucurbitaceae). Mướp đắng phân bố rộng khắp thế giới, từ châu Phi, châu Á đến châu Úc và các đảo Thái Bình Dương. Tại Việt Nam, mướp đắng được trồng phổ biến ở cả miền Bắc và miền Nam. Theo y học cổ truyền, mướp đắng có vị đắng, tính hàn, quy vào kinh tỳ, phế và thận, liều dùng thường dao động từ 6-12g/ngày. Mướp đắng được dùng để chữa ho, sốt, táo bón, tiểu buốt, tiểu dắt, tiểu đường, và các bệnh ngoài da như mụn nhọt, rôm sảy. Tác dụng dược lý của mướp đắng bao gồm chống viêm, hạ đường huyết, và hỗ trợ tiêu hóa. Thành phần hóa học chính gồm glucozit đắng (momordixin), vitamin B1, C, adenin, betain, và protein.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Mướp Đắng - Quả
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Pructus Momordicae Charantiae
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Quả (Pructus)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Mướp Đắng - Quả từ bộ phận Quả từ loài Momordica charantia.

Mô tả thực vật: Mướp đắng là một loại cây leo, thân có góc cạnh, ở ngọn hơi có lông tơ. Lá mọc so le, dài 5-10 cm, rộng 4-8 cm, phiến lá chia 5-7 thùy hình trứng, mép có răng cưa đều, mặt dưới lá màu nhạt hơn mặt trên, trên gân lá có lông ngắn. Hoa mọc đơn độc ở kẽ lá, đực cái cùng gốc, có cuống dài, cánh hoa màu vàng nhạt, đường kính của hoa chừng 2cm. Quả hình thoi dài 8-15 cm, trên mặt có nhiều u nổi lên, quả chưa chín có màu vàng xanh, khi chín có màu vàng hồng, trong quả có hạt dẹt 13-15 mm, rộng 7-8 mm, trông gần giống hạt bí ngô, quanh hạt có màng màu đỏ máu như màng gấc.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Momordica charantia được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Momordica charantia

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Cucurbitales

Family: Cucurbitaceae

Genus: Momordica

Species: Momordica charantia

Phân bố trên thế giới: nan, French Polynesia, Dominican Republic, Lao People’s Democratic Republic, Indonesia, Panama, United States of America, Réunion, Montserrat, Belize, Jamaica, American Samoa, Colombia, India, Antigua and Barbuda, Malawi, Barbados, Brazil, Chinese Taipei, Nicaragua, Sri Lanka, Saint Kitts and Nevis, Thailand, Honduras, Philippines, Puerto Rico, French Guiana, Kenya, Guatemala, Argentina, Guadeloupe, Mexico, Cayman Islands, Viet Nam, Northern Mariana Islands, Australia, Ghana, Peru, China, Nigeria, Spain, New Zealand, Ecuador, South Africa, Bahamas, Costa Rica, Virgin Islands (U.S.), Cabo Verde, Hong Kong, Vanuatu, Saint Lucia

Phân bố tại Việt nam: Đồng Tháp

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Glucozit đắng còn gọi là momocdixin, Vitamin B1, C, adenin, betain, protein. (2) Không tìm thấy

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Momordica charantia đã phân lập và xác định được 359 hoạt chất thuộc về các nhóm Cinnamic acids and derivatives, Oxolanes, Steroids and steroid derivatives, Carboxylic acids and derivatives, Organooxygen compounds, Benzene and substituted derivatives, Diazines, Oxepanes, Fatty Acyls, Lactones, Tetrahydrofurans, Prenol lipids trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Benzene and substituted derivatives 18
Carboxylic acids and derivatives 126
Cinnamic acids and derivatives 353
Diazines 12
Fatty Acyls 458
Lactones 187
Organooxygen compounds 355
Oxepanes 134
Oxolanes 71
Prenol lipids 3897
Steroids and steroid derivatives 32809
Tetrahydrofurans 48

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Cinnamic acids and derivatives.

Nhóm Diazines.

Nhóm Diazines.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Lactones.

Nhóm Lactones.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Oxepanes.

Nhóm Oxepanes.

Nhóm Oxolanes.

Nhóm Oxolanes.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Tetrahydrofurans.

Nhóm Tetrahydrofurans.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items